Thực hiện: Võ Tòng - Đặng Điền
🛠️ Chào mừng bạn đến với công cụ hỗ trợ thiết kế sơ bộ hệ thống xử lý nước thải. Công cụ này giúp tính toán và mô phỏng các thông số quan trọng của hệ thống, bao gồm lưu lượng, nhu cầu oxy, thể tích các bể, công suất máy thổi khí và dự toán chi phí đầu tư.
📊 Công cụ được thiết kế để hỗ trợ kỹ sư và nhà quản lý trong việc lập sơ đồ, ước lượng chi phí và tối ưu hóa các thông số vận hành trước khi triển khai thực tế.
⚡ Bạn chỉ cần nhập các thông số đầu vào cơ bản như Số xe rửa mỗi ngày, nước cho mỗi xe (Lít), Lưu lượng, BOD, COD, TSS, NH4-N, pH và nhiệt độ, sau đó nhấn "Tính toán hệ thống" để nhận kết quả chi tiết cùng biểu đồ SCADA trực quan.
🔹 Hướng dẫn nhanh:
1️⃣ Nhập tên khách hàng và các thông số đầu vào trong phần “Thông số đầu vào”.
2️⃣ Nhấn ⚙ Tính toán hệ thống để tính toán lưu lượng, nhu cầu oxy, thể tích các bể và công suất máy thổi khí và bơm.
3️⃣ Xem kết quả chi tiết trong bảng “Kết quả tính toán hệ thống” và biểu đồ dự toán chi phítrực quan.
4️⃣ Điều chỉnh Hệ số chi phí nếu muốn tính toán CAPEX tùy chỉnh.
5️⃣ Nhấn 📝 Xuất Excel để lưu báo cáo chi tiết.
⚠️ LƯU Ý KỸ THUẬT:
Kết quả mang tính Concept / Preliminary Design,
dùng cho đánh giá nhanh và so sánh phương án.
Sai số dự kiến khoảng ±5–10% so với thiết kế chi tiết thực tế.
| Hạng mục | Cơ sở tính toán | Giá trị sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lưu lượng thiết kế Q | Q = Số xe × Nước/xe / 1000 | Tự động cập nhật | m³/ngày |
| Tải lượng BOD | BOD_load = Q × BOD / 1000 | 90% xử lý | kg/ngày |
| Tải lượng NH4-N | NH4_load = Q × NH4 / 1000 | 95% nitrification | kg/ngày |
| Nhu cầu oxy BOD | 1.42 × BOD_removed | Tính tự động | kg O₂/ngày |
| Nhu cầu oxy cho NH4 | 4.57 × NH4_removed | Tính tự động | kg O₂/ngày |
| Hiệu chỉnh F/M theo nhiệt độ | F/M_adj = F/M × Q10^((T-20)/10) | Q10 = 1.07 | Sinh học |
| Thể tích bể hiếu khí | V = BOD_load / (F/M_adj × MLSS) | Có hệ số an toàn | m³ |
| Bể thiếu khí | V = TN_load×0.8 / 0.07 | Tốc độ khử Nitơ | m³ |
| Bể điều hòa | HRT = 6 giờ | Q × HRT / 24 | m³ |
| Bể thu gom | HRT = 0.5 giờ | Q × HRT / 24 | m³ |
| Bể tách dầu mỡ | HRT = 0.75 giờ | Q × HRT / 24 | m³ |
| Bể lắng | HRT = 4 giờ | Q × HRT / 24 | m³ |
| Bể khử trùng | HRT = 0.75 giờ | Q × HRT / 24 | m³ |
| Lưu lượng khí cấp | O₂ / (0.23 × OTE) | OTE = 15% | m³/h |
| Công suất blower | Air_flow × 0.018 | Hệ số thực nghiệm | kW |
| Bơm RAS | Q_RAS = 0.75 × Q_in | Head = 8 m | kW |
| Bơm WAS | Q_WAS = 1% × Q_in | Head = 8 m | kW |
| CAPEX | Q × Suất đầu tư × Hệ số | Tùy chỉnh | Triệu VND |